sặc gạch

  1. (thông tục) Stretch one's powers, be fully stretched
    • Làm sặc gạch chưa xong
      To stretch one's powers without being able to finish one's job
    • Đánh cho một trận sặc gạch
      To give (someone) a pasting
    • Bị một trận sặc gạch
      To get a pasting
  2. Vomit blood
  3. Very exhausting, very exacting
    • Làm sặc máu
      To work in a very exhausting way
    • Tức sặc máu
      Choke with anger, foam with rage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

sặc gạch
Làm việc sặc gạch cả ngày mà chưa xong.